馆伴 quán bạn Hán Việt: quán bạn Tổng quan Cấu tạo: 馆 (quán) + 伴 (bạn)Hán Việtquán bạnCấu tạo馆 + 伴 · quán + bạn nghĩa thành phần: quán + bạn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.接待外賓的官員。宋.趙升《朝野類要.卷一.故事.館伴》:「蕃使入國門,則差館伴使、副同在驛、趨朝、見辭、遊宴。」 2.在使館接待外賓。宋.葉夢得《石林詩話.卷中》:「高麗自太宗後,久不入貢。至元豐初,始遣使來朝,神宗以張誠一館伴。」