館客
quán khách
Hán Việt: quán khách
Tổng quan
quán khách 館客 dt. <Đạo> nhà trọ, dịch chữ nghịch lữ 逆旅. Sách Trang Tử có câu: “Dương Tử đến đất tống, vào nghỉ trong một nhà trọ.” (陽子之宋,宿於逆旅). Trang Tử thiên Tri bất du có câu: “buồn vui đến, ta chẳn
1.食客。《初刻拍案驚奇》卷九:「那府中事體煩雜,宣徽要請一個館客,做記室代筆札之勞。」 2.食客中專門教導兒童的教師。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一九.閒人》:「食客者,有訓導蒙童子弟者,謂之館客。」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.食客。《初刻拍案驚奇》卷九:「那府中事體煩雜,宣徽要請一個館客,做記室代筆札之勞。」 2.食客中專門教導兒童的教師。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一九.閒人》:「食客者,有訓導蒙童子弟者,謂之館客。」