馆榖

quán cốc

Hán Việt: quán cốc

Tổng quan

n nhờ ở đậu. quán cốc quán cốc ☆Ăn nhờ ở đậu.

Cấu tạo: (quán) + (cốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui n nhờ ở đậu. quán cốc quán cốc ☆Ăn nhờ ở đậu.