馆职

quán chức

Hán Việt: quán chức

Tổng quan

Cấu tạo: (quán) + (chức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐宋時,凡在史館、昭文館、集賢院等處為直館、直院等官職,稱為「館職」。《宋史.卷一六二.職官志二》:「直館、直院則謂之館職,以他官兼者謂之貼職。」。