館舍

quán xá

Hán Việt: quán xá

Tổng quan

khách sạn: nhà khách/nhà cửa

Cấu tạo: (quán) + (xá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà trọ. Truyện Lục Vân Tiên có câu: »Tìm nơi quán xá tiện đường nghỉ ngơi«. quán xá quán xá ☆Nhà trọ. Truyện Lục Vân Tiên có câu: »Tìm nơi quán xá tiện đường nghỉ ngơi«. 1. khách sạn; nhà khách。舊指招待賓客供應食宿的房舍。 2. nhà cửa。泛指房屋。
  • Cihui khách sạn: nhà khách/nhà cửa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.屋舍的通稱。《後漢書.卷四九.仲長統傳》:「館舍布於州郡,田畝連於方國。」 2.招待客人居住的地方。《三國演義》第七三回:「差官起造宮庭,又置館舍,自成都至白水,共建四百餘處館舍亭郵。」

Eng

  • Cihui 館舍 uǎnshè n. guesthouse M:⁴zuò