館舍
quán xá
Hán Việt: quán xá
Tổng quan
nhà khách; nhà cửa
1.屋舍的通稱。《後漢書.卷四九.仲長統傳》:「館舍布於州郡,田畝連於方國。」 2.招待客人居住的地方。《三國演義》第七三回:「差官起造宮庭,又置館舍,自成都至白水,共建四百餘處館舍亭郵。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 館舍 uǎnshè n. guesthouse M:⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.屋舍的通稱。《後漢書.卷四九.仲長統傳》:「館舍布於州郡,田畝連於方國。」 2.招待客人居住的地方。《三國演義》第七三回:「差官起造宮庭,又置館舍,自成都至白水,共建四百餘處館舍亭郵。」
Eng
- Cihui 館舍 uǎnshè n. guesthouse M:⁴zuò
other
- Nguồn khác Nhà trọ
- Nguồn khác »Tìm nơi quán xá tiện đường nghỉ ngơi«