館藏

guǎn cáng quán tàng

Hán Việt: quán tàng · Pinyin: guǎn cáng

Tổng quan

sưu tầm trong bảo tàng hoặc thư viện | bộ sưu tập bảo tàng | tài liệu lưu trữ thư viện 1. sưu tập; sưu tầm (của thư viện, hay viện bảo tàng)。圖書館或博物館等收藏。 館藏中外書刊七十萬冊。 trong thư viện có sưu tập hơn 700.000 quyển sách và tạp chí trong và ngoài nước. 2. vật sưu tầm; vật sưu tập。圖書館、博物館等收藏的圖書、器物等。

Cấu tạo: (quán) + (tàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sưu tầm trong bảo tàng hoặc thư viện | bộ sưu tập bảo tàng | tài liệu lưu trữ thư viện 1. sưu tập; sưu tầm (của thư viện, hay viện bảo tàng)。圖書館或博物館等收藏。 館藏中外書刊七十萬冊。 trong thư viện có sưu tập hơn 700.000 quyển sách và tạp chí trong và ngoài nước. 2. vật sưu tầm; vật sưu tập。圖書館、博物…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 图书馆、博物馆等收藏:~中外书刊七十万册;图书馆、博物馆等收藏的图书、器物等。

Eng

  • CC-CEDICT to collect in a museum or library|museum collection|library holdings
  • Cihui to collect in a museum or library; museum collection; library holdings