館賓

guǎn bīnquán tân

Hán Việt: quán tân · Pinyin: guǎn bīn

Tổng quan

giáo viên tư

新华 · Tân Hoa Đại lục

舊時稱在家館裡教書的先生。《二刻拍案驚奇》卷一七:「訪得附郭一個大姓張氏,要請一館賓。眾人遂將孟沂力薦於張氏。」

Cấu tạo: 館 (quán) + 賓 (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thầy dạy
  • Tần suất từ giáo viên tư , thầy dạy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時稱在家館裡教書的先生。《二刻拍案驚奇》卷一七:「訪得附郭一個大姓張氏,要請一館賓。眾人遂將孟沂力薦於張氏。」

Eng

  • Cihui private teacher; preceptor
  • Tần suất từ private teacher; preceptor

Từ liên quan

Gần nghĩa

宾东 · 賓主 · 宾从 · 賓利 · 賓縣 · 賓士 · 賓客 · 賓川