館長
quán trường
Hán Việt: quán trường · Pinyin: guǎn zhǎng
Tổng quan
người phụ trách (nhà bảo tàng...), (pháp lý) người quản lý, người trông nom (trẻ vị thành niên), uỷ viên ban quản trị (trường đại học)
Nghĩa
Việt
- Cihui người phụ trách (nhà bảo tàng...), (pháp lý) người quản lý, người trông nom (trẻ vị thành niên), uỷ viên ban quản trị (trường đại học)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 管理圖書館、博物館、美術館等文化場所的負責人。如:「這間圖書館經由館長重新規劃後,已建立電腦檔案,邁向資訊化了。」
Eng
- Cihui 館長 uǎnzhǎng* n. director (of a library/etc.) M:ge/¹míng/²wèi
ja
- JMdict superintendent|director|curator|chief librarian