馆阁体 quán các thể Hán Việt: quán các thể Tổng quan Cấu tạo: 馆 (quán) + 阁 (các) + 体 (thể)Hán Việtquán các thểCấu tạo馆 + 阁 + 体 · quán + các + thể nghĩa thành phần: quán + các + thể Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時翰林應詔撰寫文章,講究堂皇典重,稱為「館閣體」。 2.一種書體風格。館閣書寫文字要求端楷方正,後來稱這種字體為「館閣體」。明、清時代,士子應試時皆要求以此種風格書寫。