館驛

quán dịch

Hán Việt: quán dịch

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

舊時設於道旁用來傳遞文書或供行旅休息、換馬的地方。《三國演義》第一四回:「席散,安歇來使於館驛。」也稱為「驛站」。

Cấu tạo: 館 (quán) + 驛 (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 館驛 uǎnyì n. <trad.> courier station M:chù/⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時設於道旁用來傳遞文書或供行旅休息、換馬的地方。《三國演義》第一四回:「席散,安歇來使於館驛。」也稱為「驛站」。

Eng

  • Cihui 館驛 uǎnyì n. <trad.> courier station M:chù/⁴zuò

Từ liên quan

Gần nghĩa

館客 · 館榖 · 館甥 · 館舍 · 館閣 · 館地 · 館子 · 館賓