館驛
quán dịch
Hán Việt: quán dịch
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hà trạm bên đường để ghé nghỉ chân. quán dịch quán dịch ☆Nhà trạm bên đường để ghé nghỉ chân.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時設於道旁用來傳遞文書或供行旅休息、換馬的地方。《三國演義》第一四回:「席散,安歇來使於館驛。」也稱為「驛站」。
Eng
- Cihui 館驛 uǎnyì n. <trad.> courier station M:chù/⁴zuò