餼羊

xì yánghí dương

Hán Việt: hí dương · Pinyin: xì yáng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代用为祭品的羊。 2.比喻礼仪。 3.比喻徒具之形式。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用來當作祭品的生羊。《論語.八佾》:「子貢欲去告朔之餼羊。子曰:『賜也,爾愛其羊,我愛其禮。』」

Cấu tạo: 餼 (hí) + 羊 (dương)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn sacrificial sheep M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用來當作祭品的生羊。《論語.八佾》:「子貢欲去告朔之餼羊。子曰:『賜也,爾愛其羊,我愛其禮。』」

Eng

  • Cihui 餼羊 ìyáng n. <trad.> sacrificial sheep M:²zhī

Từ liên quan

Gần nghĩa

羊乘 · 羊倌 · 羊僧 · 羊城 · 羊頭 · 羊奶 · 羊工 · 羊年