饅頭
man đầu
Hán Việt: man đầu · Pinyin: mán tou
Tổng quan
bánh màn thầu 1. bánh màn thầu。一種用發酵的麵粉蒸成的食品, 一般上圓而下平, 沒有餡兒。 2. bánh bao。包子。
Nghĩa
Việt
- Cihui bánh màn thầu 1. bánh màn thầu。一種用發酵的麵粉蒸成的食品, 一般上圓而下平, 沒有餡兒。 2. bánh bao。包子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.包子。《水滸傳》第二七回:「大樹十字坡,客人誰敢那裡過?肥的切做饅頭餡,瘦的卻把去填河。」《喻世明言.卷三六.宋四公大鬧禁魂張》:「我雖然賣人肉饅頭,老公雖然做贊老子,到沒許多物事。」 2.今天專指一種無餡的麵食。相對於有餡的包子而言。如:「這家的山東大饅頭作得極好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 面粉发酵后蒸成的食品,一般上圆而下平,没有馅儿;包子:肉~。
Eng
- CC-CEDICT steamed bun
- Cihui steamed bun
ja
- JMdict manjū|steamed yeast bun with filling
- JMdict mantou|Chinese steamed bun