餑餑

bō bo bột bột

Hán Việt: bột bột · Pinyin: bō bo

Tổng quan

bánh ngọt | bánh hấp | bánh iếng Bạch thoại Bắc Trung Hoa, chỉ chung các loại bánh. bột bột bột bột ☆Tiếng Bạch thoại Bắc Trung Hoa, chỉ chung các loại bánh. 1. bánh trái; bánh bột mì; bánh bột ngô。糕點或用雜糧面製成的塊狀食物。 棒子麵兒餑餑 bánh bột ngô 2. bánh bao。饅頭。

Cấu tạo: (bột) + (bột)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bột bột bột bột ☆Tiếng Bạch thoại Bắc Trung Hoa, chỉ chung các loại bánh.
  • Cihui bánh ngọt | bánh hấp | bánh iếng Bạch thoại Bắc Trung Hoa, chỉ chung các loại bánh. bột bột bột bột ☆Tiếng Bạch thoại Bắc Trung Hoa, chỉ chung các loại bánh. 1. bánh trái; bánh bột mì; bánh bột ngô。糕點或用雜糧面製成的塊狀食物。 棒子麵兒餑餑 bánh bột ngô 2. bánh bao。饅頭。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言。指糕點或饅頭一類的食品。《紅樓夢》第七一回:「我也不餓了,纔吃了幾個餑餑,請你奶奶自吃罷。」《程乙本紅樓夢》第七五回:「月餅是新來的一個餑餑廚子,我試了試,果然好,纔敢做了孝敬來的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 糕点;馒头或其他面食,也指用杂粮面制成的块状食物:棒子面儿~|贴~(贴饼子)。

Eng

  • CC-CEDICT pastry|steamed bun|cake
  • Cihui pastry; steamed bun; cake

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

馍馍 · 馒头