饽饽
bột bột
Hán Việt: bột bột · Pinyin: bō bo
Tổng quan
bánh trái; bánh bột mì; bánh bột ngô. 棒子麵兒餑餑 bánh bột ngô; bánh bao
糕点; 馒头或其他面食,也指用杂粮面制成的块状食物:棒子面儿~, 贴~(贴饼子)。
北平方言。指糕點或饅頭一類的食品。《紅樓夢》第七一回:「我也不餓了,纔吃了幾個餑餑,請你奶奶自吃罷。」《程乙本紅樓夢》第七五回:「月餅是新來的一個餑餑廚子,我試了試,果然好,纔敢做了孝敬來的。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bánh bột mì; bột ngô; bánh bao; bánh bột ngô
- Biên soạn 1. pastry 2. (steamed) bun; cake
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言。指糕點或饅頭一類的食品。《紅樓夢》第七一回:「我也不餓了,纔吃了幾個餑餑,請你奶奶自吃罷。」《程乙本紅樓夢》第七五回:「月餅是新來的一個餑餑廚子,我試了試,果然好,纔敢做了孝敬來的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 糕点; 馒头或其他面食,也指用杂粮面制成的块状食物:棒子面儿~, 贴~(贴饼子)。
Eng
- Cihui pastry; steamed bun; cake
- Tần suất từ n. <topo.> 1. pastry 2. (steamed) bun; cake
other
- Nguồn khác Tiếng Bạch thoại Bắc Trung Hoa, chỉ chung các loại bánh