饋貧糧

quỹ bần lương

Hán Việt: quỹ bần lương

Tổng quan

Cấu tạo: (quỹ) + (bần) + (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ sự cần thiết của học vấn, cũng như đồ ăn đem cho người nghèo vậy. quỹ bần lương quỹ bần lương ☆Chỉ sự cần thiết của học vấn, cũng như đồ ăn đem cho người nghèo vậy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻學問的重要,一如飢貧者之於食物。南朝梁.劉勰《文心雕龍.神思》:「然則博見為饋貧之糧,貫一為拯亂之藥。」

Eng

  • Cihui 饋貧糧 uìpínliáng n. 1. food for the poor 2. knowledge for the ignorant