饋貧糧

quỹ bần lương

Hán Việt: quỹ bần lương

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻學問的重要,一如飢貧者之於食物。南朝梁.劉勰《文心雕龍.神思》:「然則博見為饋貧之糧,貫一為拯亂之藥。」

Cấu tạo: 饋 (quỹ) + 貧 (bần) + 糧 (lương)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 饋貧糧 uìpínliáng n. 1. food for the poor 2. knowledge for the ignorant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻學問的重要,一如飢貧者之於食物。南朝梁.劉勰《文心雕龍.神思》:「然則博見為饋貧之糧,貫一為拯亂之藥。」

Eng

  • Cihui 饋貧糧 uìpínliáng n. 1. food for the poor 2. knowledge for the ignorant

Từ liên quan

Gần nghĩa

馈贫之粮