饋食
quỹ thực
Hán Việt: quỹ thực · Pinyin: kuì shí
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ễ cúng cơm mới cho trời đất tổ tiên. quỹ thực quỹ thực ☆Lễ cúng cơm mới cho trời đất tổ tiên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代祭祀時進獻熟食。《儀禮.特牲饋食禮》:「特牲饋食之禮,不諏日。」
Eng
- Cihui 饋食 uìshí v.o. <Ch. hist.> offer cooked food as sacrifice