饒益

ráo yì nhiêu ích

Hán Việt: nhiêu ích · Pinyin: ráo yì

Tổng quan

Cấu tạo: (nhiêu) + (ích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iàu có, thừa thãi tiền bạc. nhiêu ích nhiêu ích ☆Giàu có, thừa thãi tiền bạc. nhiêu ích (術語)豐足利人也。法華經譬喻品曰:「饒益諸子等與大車。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 富有、豐足。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「七十子之徒,賜最為饒益。」

Eng

  • Cihui 饒益 áoyì n. <wr.> abundance; surplus