饒益

ráo yìnhiêu ích

Hán Việt: nhiêu ích · Pinyin: ráo yì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.富裕。 2.指赢利。 3.使人受利。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

富有、豐足。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「七十子之徒,賜最為饒益。」

Cấu tạo: 饒 (nhiêu) + 益 (ích)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn abundance; surplus

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 富有、豐足。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「七十子之徒,賜最為饒益。」

Eng

  • Cihui 饒益 áoyì n. <wr.> abundance; surplus

Từ liên quan

Gần nghĩa

益之 · 益利 · 益加 · 益友 · 益發 · 益國 · 益處 · 益州