饒讓

ráo ràng nhiêu nhượng

Hán Việt: nhiêu nhượng · Pinyin: ráo ràng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhiêu) + (nhượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寬讓。《水滸傳》第六八回:「眾人都饒讓你一步。我自天也不怕,你只管讓來讓去做甚鳥!」

Eng

  • Cihui 饒讓 áoràng* v. forgive; pardon; be tolerant/lenient