饒頭

ráo tóu nhiêu đầu

Hán Việt: nhiêu đầu · Pinyin: ráo tóu

Tổng quan

cái bù thêm

Cấu tạo: (nhiêu) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái bù thêm。多給的少量東西(多用於買賣場合)。 這個小的是個饒頭。 cái nhỏ này là bù thêm đấy.
  • Cihui cái bù thêm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 附帶、外加的東西。如:「顧客總會跟菜販子要一些蔥、薑,算是饒頭。」

Eng

  • Cihui 饒頭 áotou n. <coll.> item given for good measure (e.g., 13th in a baker's dozen)