饕餮

tāo tiè thao thiết

Hán Việt: thao thiết · Pinyin: tāo tiè

Tổng quan

con vật huyền thoại dữ tợn, đứa con thứ năm của long vương | hoạ tiết mặt nạ thú, xuất hiện trên đồ đồng nghi lễ thời Thương và Chu | phàm ăn | thịnh soạn (yến tiệc)

Cấu tạo: (thao) + (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con vật huyền thoại dữ tợn, đứa con thứ năm của long vương | hoạ tiết mặt nạ thú, xuất hiện trên đồ đồng nghi lễ thời Thương và Chu | phàm ăn | thịnh soạn (yến tiệc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳說中一種凶惡貪食的野獸,古代鐘鼎彞器多刻其頭形以為飾。《呂氏春秋.先識覽.先識》:「周鼎著饕餮,有首無身,食人未咽,害及其身。」《二刻拍案驚奇》卷三九:「細看那鏡小小只有四五寸,面上精光閃爍,背上鼻鈕四傍,隱起窮奇饕餮魚龍波浪之形。」_x000D_ 2.比喻凶惡貪婪的人。《左傳.文公十八年》:「縉雲氏有不才子,貪于飲食,冒于貨賄,侵欲崇侈,不可盈厭;聚斂積實,不知紀極;不分孤寡,不恤窮匱,天下之民以比三凶,謂之饕餮。」漢.蔡邕〈太尉李成碑〉:「百司震肅,饕餮風靡。」_x000D_ 3.饕為貪財,餮為貪食。饕餮比喻貪吃的人。唐.杜甫〈麂〉詩:「衣冠兼…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说中的一种贪残的怪物。古代钟鼎彝器上多刻其头部形状以为装饰; 比喻贪得无厌者,贪残者; 特指贪食者; 比喻贪婪;贪残; 贪婪地吞食; 相传为尧舜时的四凶之一; 复姓。南朝梁世祖赐武陵王纪姓饕餮氏。见《梁书.武陵王纪传》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说中的一种贪残的怪物。古代钟鼎彝器上多刻其头部形状以为装饰。 2.比喻贪得无厌者,贪残者。 3.特指贪食者。 4.比喻贪婪;贪残。 5.贪婪地吞食。 6.相传为尧舜时的四凶之一。 7.复姓。南朝梁世祖赐武陵王纪姓饕餮氏。见《梁书.武陵王纪传》。

Eng

  • CC-CEDICT ferocious mythological animal, the fifth son of the dragon king|zoomorphic mask motif, found on Shang and Zhou ritual bronzes|gluttonous|sumptuous (banquet)
  • Cihui ferocious mythological animal, the fifth son of the dragon king; zoomorphic mask motif, found on Shang and Zhou ritual bronzes; gluttonous; sumptuous (banquet)

ja

  • JMdict taotie (Chinese mythological creature commonly represented as a motif on ritual bronzes from the Shang and Zhou dynasties)|covetousness|greed|avarice

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

贪嘴 · 贪馋