餮
thiết
Hán Việt: thiết · Pinyin: tiè
Tổng quan
(văn học) tham ăn phàm ăn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tiè |
|---|---|
| Hán Việt | thiết |
| Quảng Đông | hoeng2 |
| Mân Nam | thiat4 |
| Nhật Bản | TETSU |
| Hàn Quốc | 철 |
| Chú âm | ㄊㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thet |
| Baxter-Sagart | [tʰ]ˤət |
| Hán ngữ Thượng cổ | [tʰ]ˤət |
| Phản thiết | 他結切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xem chữ {thao} [饕].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「饕餮」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 餮〈形〉 贪,贪食 斯民乃食餮。--苏舜钦《悲二字联句》 天下之民以比三凶,谓之饕餮。--《左传·文公十八年》。注贪财为饕,贪食为餮。” 餮tiè
Eng
- CC-CEDICT (literary) greedy; gluttonous
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他結切,音鐵。【玉篇】與飻同。貪食也。【左傳·文十八年】縉雲氏有不才子,貪於飮食,冒於貨賄,天下謂之饕餮。【註】貪財爲饕,貪食爲餮,卽三苗也。又【呂氏春秋】周鼎饕餮,有首無身。食人未咽,害及其身。又【正字通】古器有饕餮,垂腹,羸其面,坐則似人。下有若承盤者,敦彝器,止有獸面,無身,皆以寓戒也。◎按山海經所紀渾敦、窮奇、檮杌、饕餮,皆惡獸名,故取以爲四凶之號。 又【集韻】徒典切,音殄。義同。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 飻 · 𩚝 · 𩚸 · 𩚺 · 飻