饞涎

chán xián sàm tiên

Hán Việt: sàm tiên · Pinyin: chán xián

Tổng quan

Cấu tạo: (sàm) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hèm ăn mà nhỏ nước rãi, ứa nước miếng. sàm diên sàm diên ☆Thèm ăn mà nhỏ nước rãi, ứa nước miếng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因貪食而流的口涎。宋.蘇軾〈將之湖州戲贈莘老〉詩:「吳兒膾縷薄欲飛,未去先說饞涎垂。」宋.陸游〈雜詠園中果子〉詩四首之三:「灶鼎若為占食指,麴車未用墮饞涎。」

Eng

  • Cihui 饞涎 chánxián n. drool