饞涎

chán xiánsàm tiên

Hán Việt: sàm tiên · Pinyin: chán xián

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.因食欲而口中分泌的液体。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因貪食而流的口涎。宋.蘇軾〈將之湖州戲贈莘老〉詩:「吳兒膾縷薄欲飛,未去先說饞涎垂。」宋.陸游〈雜詠園中果子〉詩四首之三:「灶鼎若為占食指,麴車未用墮饞涎。」

Cấu tạo: 饞 (sàm) + 涎 (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 饞涎 chánxián n. drool

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因貪食而流的口涎。宋.蘇軾〈將之湖州戲贈莘老〉詩:「吳兒膾縷薄欲飛,未去先說饞涎垂。」宋.陸游〈雜詠園中果子〉詩四首之三:「灶鼎若為占食指,麴車未用墮饞涎。」

Eng

  • Cihui 饞涎 chánxián n. drool

Từ liên quan

Gần nghĩa

涎巾 · 涎水 · 涎沫 · 饞燈 · 饞人 · 饞嘴 · 饞貓 · 饞癆