饞癆
sàm lao
Hán Việt: sàm lao · Pinyin: chán láo
Tổng quan
thói phàm ăn chết thèm; thèm thuồng。譏人貪涎美食或女色。
Nghĩa
Việt
- Cihui thói phàm ăn chết thèm; thèm thuồng。譏人貪涎美食或女色。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貪戀美色或貪食的癖好。明.馮夢龍《掛枝兒.卷五.漏言》:「半夜裡,搖醒了把你的饞癆罵。你身子兒近著我。你心兒裡戀著他。」《儒林外史》第六回:「剩下幾片雲片糕,閣在後鵝口板上,半日也不來查點。那掌舵駕長害饞癆,左手扶著舵,右手拈來,一片片的送在嘴裡了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"馋劳"; 痨病患者食欲强,故讥人贪食曰"馋痨"; 比喻十分贪恋女色; 指十分贪恋女色的恶习。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"馋劳"。 2.痨病患者食欲强,故讥人贪食曰"馋痨"。 3.比喻十分贪恋女色。 4.指十分贪恋女色的恶习。
Eng
- CC-CEDICT gluttony
- Cihui gluttony