癆
Hán Việt: lao · Pinyin: láo
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Bệnh ho kinh niên 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 朝鮮謂藥毒曰癆。 Triêu Tiên vị dược độc viết Lao (Triêu Tiên gọi thuốc độc là Lao) [Quảng vận 廣韻] 癆痢惡人。 Lao lị ố nhân (Trùng độc chích hại người) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] 郎到切,勞去聲。 Lang đáo thiết, lao khứ thanh [Chữ Lao đọc khứ thanh] 【Bộ】Nạch疒
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | láo |
|---|---|
| Hán Việt | lao |
| Quảng Đông | lou4 |
| Mân Nam | lô |
| Nhật Bản | ITAMU |
| Hàn Quốc | 로 |
| Chú âm | ㄌㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lauh |
| Phản thiết | 郎刀切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 号 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bệnh lao, một thứ vi trùng độc nó làm tổ ở phổi, thành bệnh ho ra máu, gọi là {phế lao} [肺癆], kết hạch ở ruột gọi là {tràng lao} [腸癆], cứ quá trưa ghê rét sốt nóng, đau bụng đi lị, ăn uống không ngon, da thịt gày mòn gọi là {hư lao} [虛癆].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 因結核菌所引起的傳染病。如:「肺癆」、「腸癆」。《紅樓夢》第七八回:「寶玉屋裡有個晴雯,……前日又病倒了十幾天,叫大夫瞧,說是女兒癆。」
Eng
- CC-CEDICT tuberculosis
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤郎到切,勞去聲。【說文】朝鮮謂藥毒曰癆。【廣韻】癆痢惡人。【揚子·方言】凡飲藥傅藥而毒,北燕朝鮮之閒謂之癆。【註】癆痢,皆辛螫也。 又【博雅】痛也。 又【集韻】憐蕭切,音聊。又郎刀切,音勞。義𠀤同。 又【正字通】今人以積勞𤸃削爲癆病。
Thuyết Văn
朝鮮謂藥毒曰癆。从𤕫。勞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
郎到切。二部。郭音𦕼。
【癆】 (lao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 勞 (lao) Phiên thiết: Lang đáo thiết Thượng tự: 郎 (lang) | Hạ tự: 到 (đáo) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lạo (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: triêu (Sớm) tiên (Cá tươi. Ngày xưa gọ) gọi là dược (Thuốc) độc (Ác. Như {độc kế} [毒計)…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 痨 · 痨 · 痨