饥寒
cơ hàn
Hán Việt: cơ hàn · Pinyin: jī hán
Tổng quan
đói rét
饥饿和寒冷~交迫(形容生活极其贫困)。
飢餓寒冷。比喻窮困而衣食不足。《漢書.卷八九.循吏傳.龔遂傳》:「其民困於飢寒而吏不恤,故使陛下赤子盜弄陛下之兵於潢池中耳。」《老殘遊記》第一回:「這老殘既無祖業可守,又無行當可做,自然『飢寒』二字漸漸的相逼來了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cơ hàn: đói rét
- Tần suất từ đói rét
- Biên soạn hunger and cold
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 饥饿和寒冷~交迫(形容生活极其贫困)。
Eng
- Cihui 飢寒 īhán* n. hunger and cold
- Tần suất từ n. hunger and cold