饑饉
cơ cận
Hán Việt: cơ cận · Pinyin: jī jǐn
Tổng quan
nạn đói kém, sự khan hiếm sự đói, tình trạng đói, (nghĩa bóng) sự ham muốn mãnh liệt, sự khao khát, sự ước mong tha thiết, đói, cảm thấy đói, (+ for, after) ham muốn mãnh liệt khát khao, ước mong tha thiết (cái gì), làm cho đói, bắt nhịn đói
Nghĩa
Việt
- Cihui nạn đói kém, sự khan hiếm sự đói, tình trạng đói, (nghĩa bóng) sự ham muốn mãnh liệt, sự khao khát, sự ước mong tha thiết, đói, cảm thấy đói, (+ for, after) ham muốn mãnh liệt khát khao, ước mong tha thiết (cái gì), làm cho đói, bắt nhịn đói
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 饥荒。
Eng
- Cihui 飢饉 ījǐn n. <wr.> famine; crop failure