饑

jīcơNôm ki

Hán Việt: cơ · Pinyin: jī · Nôm: ki

Tổng quan

Đói. Như cơ bão [飢飽] đói no. Có khi dùng như chữ ki [饑]

饑寒 · 饑饉災 · 搪饑 · 打饑荒 · 拉饑荒 · 揹饑荒 · 鬧饑荒 · 畫餅充饑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjī
Hán Việtcơ
Âm Nômcơ
Quảng Đônggei1
Mân Namki1
Nhật BảnUERU
Hàn Quốc기
Chú âmㄐㄧˉ
Hán ngữ Trung cổkii
Baxter-SagartCə.k<r>ə[j]
Hán ngữ Thượng cổCə.k<r>ə[j]
Phản thiết居夷切
Thanh mẫu見
Vận脂
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Năm mất mùa, đói cơm, mất mùa lúa gọi là cơ. Cũng gọi là cơ cận [饑饉]. Đói, cùng nghĩa với chữ cơ [飢]. Có khi đọc là chữ ki

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cơ cơ cực, cơ hàn [Eng: ridicule, jeer, mock; inspect]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 五穀歉收的荒年。《說文解字.食部》:「饑,穀不熟為饑。」如:「饑荒」、「饑饉」。清.蔣士銓〈鳴機夜課圖記〉:「先外祖家素不潤,歷年饑大凶,益窘乏。」 [形] 餓。通「飢」。《商君書.戰法》:「民倦且饑渴。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 飢, 饥[ji1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】居夷切【韻會】居狋切,𠀤音肌。【玉篇】餓也。【書·舜典】黎民阻飢。【爾雅·釋天】穀不熟爲飢。【註】五穀不成。【又】仍飢爲荐。【註】連歲不熟。【韓詩外傳】一穀不升曰歉,二穀不升曰飢。 又【正字通】國名。西伯伐飢國,滅之。 又姓。【左傳·定四年】殷民七族,有飢氏。又漢有大豪飢恬。○按《說文》飢、饑二字,飢訓餓,居夷切,饑訓穀不熟,居衣切。汪來虞方伯說,饑饉之饑从幾,飢渴之飢从几,諸韻書俱分列支微兩韻,止《集韻》飢字訓或从幾,經傳頗通用。《長箋》云:近代喜茂密者通作饑,趨𥳑便者通作飢,遂成兩謬。經傳不誤,恐傳寫之譌也。【集韻】別作𩚮。【龍龕】同𩚚。 考證:〔【左傳·定二年】殷人七族,有飢氏。〕 謹照原文二年改四年。殷人改殷民。

Thuyết Văn

餓也。 从𠊊。几聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與饑分別。葢本古訓。諸書通用者多有。轉寫錯亂者亦有之。 居夷切。十五部。

【飢】 (cơ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) , Thanh phù (聲符): 几 (kỉ) Phiên thiết: Cư di thiết Thượng tự: 居 (cư) , Hạ tự: 夷 (di) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' Suy luận: ki (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: ngạ (Đói quá. Nguyễn Trãi) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 飢 · 饑 · 𩚎 · 𩚐 · 𩚑 · 𩚮 · 𩜆 · 飢 · 饑 · 饥 · 饥 · 饥