饧眼

táng yǎnđường nhãn

Hán Việt: đường nhãn · Pinyin: táng yǎn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.目光凝滞﹑蒙眬,半睁半闭的样子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

半睜半閉著眼。《西遊記》第二三回:「只見那婦人出廳迎接,八戒餳眼偷看。」《紅樓夢》第一二回:「賈瑞見鳳姐如此打扮,一發酥倒,因餳了眼問道:『二哥哥怎麼還不回來?』」

Cấu tạo: 餳 (đường) + 眼 (nhãn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.目光凝滞﹑蒙眬,半睁半闭的样子。

Từ liên quan

Gần nghĩa

眼下 · 眼中 · 眼先 · 眼光 · 眼入 · 眼前 · 眼力 · 眼动