饭床

phạn sàng

Hán Việt: phạn sàng

Tổng quan

PHẠN SÀNG Còn goi: Phạn trác. Mâm cơm. Cái mâm dùng để bưng đồ ăn của chư tăng. LTNL ghi: 普化踏倒飯床。師云。太麁生. Ngài Phổ Hóa đạp đổ mâm cơm. Sư nói: Thô quá.

Cấu tạo: (phạn) + (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui PHẠN SÀNG Còn goi: Phạn trác. Mâm cơm. Cái mâm dùng để bưng đồ ăn của chư tăng. LTNL ghi: 普化踏倒飯床。師云。太麁生. Ngài Phổ Hóa đạp đổ mâm cơm. Sư nói: Thô quá.