饭桶
phạn dũng
Hán Việt: phạn dũng · Pinyin: fàn tǒng
Tổng quan
thùng cơm; bị cơm; đồ ăn hại; kẻ vô dụng
装饭的桶,比喻没有用的人。
1.盛飯的桶子。 2.比喻只會吃飯,不會做事的無用之人。也作「飯袋」、「飯囊」。
Nghĩa
Việt
- Cihui (nghĩa bóng) đần độn
- Biên soạn 飯桶 fàntǒng n. 1. rice bucket 2. big eater 3. fathead; good-for-nothing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.盛飯的桶子。 2.比喻只會吃飯,不會做事的無用之人。也作「飯袋」、「飯囊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 装饭的桶,比喻没有用的人。
Eng
- Cihui rice tub (from which cooked rice or other food is served); (fig.) fathead; a good-for-nothing