膿包

nóng bāo nùng bao

Hán Việt: nùng bao · Pinyin: nóng bāo

Tổng quan

mụn mủ | (nghĩa bóng) người vô dụng | kẻ vô tích sự | yếu đuối vô dụng

Cấu tạo: (nùng) + (bao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mụn mủ | (nghĩa bóng) người vô dụng | kẻ vô tích sự | yếu đuối vô dụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.譏罵軟弱無能的人。《西遊記》第四回:「膿包!膿包!我已饒了你,你快去報信!快去報信!」《二十年目睹之怪現狀》第二五回:「誰知他是個膿包,這一點他就擔不起了。」也作「攮包」、「膿團」。 2.當身體的局部組織遭到細菌或黴菌感染,白血球乃群集患部,以消滅入侵的病菌。如此壞死的細胞、白血球、病菌等混在一起形成膿。由膿液積聚而成的凸出物,稱為「膿包」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身体某部组织化脓时因脓液积聚而形成的隆起物; 比喻无用的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.身体某部组织化脓时因脓液积聚而形成的隆起物。 2.比喻无用的人。

Eng

  • CC-CEDICT pustule|(fig.) worthless person|a good-for-nothing|useless weakling
  • Cihui pustule; (fig.) worthless person; a good-for-nothing; useless weakling

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

饭桶