飲啜
ẩm xuyết
Hán Việt: ẩm xuyết · Pinyin: yǐn chuài
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喝;吃喝; 特指喝茶; 谓饥食渴饮,无他要求。语本《礼记.檀弓下》"啜菽饮水尽其欢。"
- Tân Hoa Tự Điển 1.喝;吃喝。 2.特指喝茶。 3.谓饥食渴饮,无他要求。语本《礼记.檀弓下》"啜菽饮水尽其欢。"
Hán Việt: ẩm xuyết · Pinyin: yǐn chuài