饮宴
ẩm yến
Hán Việt: ẩm yến · Pinyin: yǐn yàn
Tổng quan
tiệc yến
1.亦作"饮燕"。亦作"饮燕"。 2.聚在一起饮酒吃饭。 3.指宴席。
設宴飲酒。《文選.謝靈運.擬鄴中集詩.平原侯植詩》:「副君命飲宴,歡娛寫懷抱。」《三國演義》第三回:「今日飲宴之處,不可談國政,來日向都堂公論未遲。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tiệc tối
- Cihui tiệc rượu
- Cihui tiệc linh đình
- Tần suất từ tiệc yến , tiệc tối , tiệc rượu , tiệc linh đình
- Biên soạn v. wine and dine
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 設宴飲酒。《文選.謝靈運.擬鄴中集詩.平原侯植詩》:「副君命飲宴,歡娛寫懷抱。」《三國演義》第三回:「今日飲宴之處,不可談國政,來日向都堂公論未遲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"饮燕"。亦作"饮燕"。 2.聚在一起饮酒吃饭。 3.指宴席。
Eng
- Cihui banquet; dinner; drinking party; feast
- Tần suất từ v. wine and dine