飲料

yǐn liào ẩm liêu

Hán Việt: ẩm liêu · Pinyin: yǐn liào

Tổng quan

đồ uống | nước giải khát ồ uống, thức uống. ẩm liệu ẩm liệu ☆Đồ uống, thức uống. đồ uống; thức uống。經過加工製造供飲用的液體,如酒、茶、汽水、橘子水等。

Cấu tạo: (ẩm) + (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẩm liệu ẩm liệu ☆Đồ uống, thức uống.
  • Cihui đồ uống | nước giải khát ồ uống, thức uống. ẩm liệu ẩm liệu ☆Đồ uống, thức uống. đồ uống; thức uống。經過加工製造供飲用的液體,如酒、茶、汽水、橘子水等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經過加工製造供人飲用的液體。如汽水、果汁、酒等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 加工制造的供饮用的液体。如汽水﹑果子露﹑酒﹑茶等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.加工制造的供饮用的液体。如汽水﹑果子露﹑酒﹑茶等。

Eng

  • CC-CEDICT drink|beverage
  • Cihui drink; beverage

ja

  • JMdict beverage|drink