飲水

yǐn shuǐ ẩm thủy

Hán Việt: ẩm thủy · Pinyin: yǐn shuǐ

Tổng quan

nước uống nước uống。喝的和做飯用的水。

Cấu tạo: (ẩm) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước uống nước uống。喝的和做飯用的水。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.喝水。《禮記.檀弓下》:「啜菽飲水盡其歡,斯之謂孝。」《儒林外史》第一回:「從清早晨牽牛出去飲水,尚未回來。」 2.供飲用的水。如:「應經常清洗水塔,以確保飲水安全。」

Eng

  • CC-CEDICT to drink water|drinking water
  • Cihui drinking water

ja

  • JMdict (act of) drinking water