飲江

yǐn jiāng ẩm giang

Hán Việt: ẩm giang · Pinyin: yǐn jiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (ẩm) + (giang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向江中喝水; 犹饮河。比喻不慕荣利,隐退自乐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.向江中喝水。 2.犹饮河。比喻不慕荣利,隐退自乐。