飲食

yǐn shí ẩm thực

Hán Việt: ẩm thực · Pinyin: yǐn shí

Tổng quan

ăn uống | đồ ăn và thức uống | chế độ ăn iệc ăn uống. ẩm thực ẩm thực ☆Việc ăn uống. ẩm thực (術語)飲料食物。欲界之有情,必依飲食而立身。☸ 1. đồ ăn thức uống。吃的和喝的東西。 注意飲食衛生。 chú ý vệ sinh ăn uống. 2. ăn uống。吃東西和喝東西。 飲食起居 ăn uống đứng ngồi; sự ăn ở.

Cấu tạo: (ẩm) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẩm thực ẩm thực ☆Việc ăn uống.
  • Cihui ăn uống | đồ ăn và thức uống | chế độ ăn iệc ăn uống. ẩm thực ẩm thực ☆Việc ăn uống. ẩm thực (術語)飲料食物。欲界之有情,必依飲食而立身。☸ 1. đồ ăn thức uống。吃的和喝的東西。 注意飲食衛生。 chú ý vệ sinh ăn uống. 2. ăn uống。吃東西和喝東西。 飲食起居 ăn uống đứng ngồi; sự ăn ở.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.吃喝。《三國演義》第八回:「哀號之聲震天,百官戰慄失箸,卓飲食談笑自若。」 2.食物、飲料之類的東西。《三國演義》第四回:「唐妃困於永安宮中,衣服飲食,漸漸欠缺。」《儒林外史》第五回:「及到天氣和暖,又勉強進些飲食,掙起來家前屋後走走。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吃喝; 指饮料和食品。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.吃喝。 2.指饮料和食品。

Eng

  • CC-CEDICT eating and drinking|food and drink; diet
  • Cihui eating and drinking; food and drink; diet

ja

  • JMdict food and drink|eating and drinking