餞別
tiễn biệt
Hán Việt: tiễn biệt · Pinyin: jiàn bié
Tổng quan
mở tiệc tiễn biệt ưa người lên đường để chia tay. tiễn biệt tiễn biệt ☆Đưa người lên đường để chia tay. tiệc tiễn đưa; tiệc tiễn hành; tiệc tiễn biệt。餞行。 餞別別。 tiệc tiễn biệt.
Nghĩa
Việt
- Cihui tiễn biệt tiễn biệt ☆Đưa người lên đường để chia tay.
- Cihui mở tiệc tiễn biệt ưa người lên đường để chia tay. tiễn biệt tiễn biệt ☆Đưa người lên đường để chia tay. tiệc tiễn đưa; tiệc tiễn hành; tiệc tiễn biệt。餞行。 餞別別。 tiệc tiễn biệt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 設酒食送別。唐.韋應物〈送宣州周錄事〉詩:「英豪若雲集,餞別塞城闉。」《儒林外史》第八回:「一連留住盤桓了四五日,二位辭別要行,蘧太守治酒餞別。」也稱為「餞行」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 饯行:~宴会。
Eng
- CC-CEDICT to give a farewell dinner
- Cihui to give a farewell dinner
ja
- JMdict farewell gift