饱食
bão thực
Hán Việt: bão thực · Pinyin: bǎo shí
Tổng quan
ăn chán chê; ăn đến ngấy; ăn đến chán; ăn nứt bụng
吃得很飽。《莊子.列禦寇》:「巧者勞而知者憂,無能者無所求,飽食而敖遊。」《漢書.卷六五.東方朔傳.贊曰》:「飽食安步,以仕易農。」
Nghĩa
Việt
- VietPhrases ăn đến ngấy; ăn đến chán; ăn nứt bụng
- Tần suất từ những cái đã ăn vào bụng, hẽm núi, đèo, cửa hẹp vào pháo đài, (kiến trúc) rãnh máng, sự ngốn, sự nhồi nhét (thức ăn), ngốn; tọng vào, nhồi nhét vào (thức ăn) trạng thái đầy đủ, sự tràn đầy; sự đầy ứ sự làm chán ngấy, sự làm thoả mãn; sự chán ngấy, sự thoả mãn sự no, sự chán (vì đã thoả mãn); sự chán ứ, sự ngấy, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thừa thãi; ăn đến ngấy; ăn đến chán; ăn nứt bụng
- Biên soạn 飽食 bǎoshí v.p. well-fed
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吃得很飽。《莊子.列禦寇》:「巧者勞而知者憂,無能者無所求,飽食而敖遊。」《漢書.卷六五.東方朔傳.贊曰》:「飽食安步,以仕易農。」
Eng
- JMdict eating until one is full
- JMdict eating one's fill
- JMdict gorging (on)
- JMdict satiation
- JMdict having adequate food
- Cihui 飽食 bǎoshí v.p. well-fed
- Tần suất từ 飽食 bǎoshí v.p. well-fed
Đức
- Handedict leibliche Versorgung mit Essen
ja
- JMdict 飽食(ほうしょく)