饒人
nhiêu nhân
Hán Việt: nhiêu nhân · Pinyin: ráo rén
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宽容人;让人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.宽容人;让人。
Eng
- Cihui 饒人 áorén v.o. 1. forgive sb. | Tā bù qīngyì ∼. He's not a man who forgives easily. 2. give the other person a way out