饒命
nhiêu mệnh
Hán Việt: nhiêu mệnh · Pinyin: ráo mìng
Tổng quan
tha mạng cho ai đó tha chết; tha tội chết; tha cho。免予處死;給予活命。
Nghĩa
Việt
- Cihui tha mạng cho ai đó tha chết; tha tội chết; tha cho。免予處死;給予活命。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 赦命免死。《初刻拍案驚奇》卷三:「銀錢謹奉,好漢將去,只求饒命。」《儒林外史》第四三回:「當下磕頭如搗蒜,只求饒命。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赦命免死。
- Tân Hoa Tự Điển 1.赦命免死。
Eng
- CC-CEDICT to spare sb's life
- Cihui to spare sb's life