饒恕

ráo shù nhiêu thứ

Hán Việt: nhiêu thứ · Pinyin: ráo shù

Tổng quan

tha thứ | khoan dung | bỏ qua tha thứ; bỏ qua; thứ lỗi。免予責罰。

Cấu tạo: (nhiêu) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tha thứ | khoan dung | bỏ qua tha thứ; bỏ qua; thứ lỗi。免予責罰。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原諒、寬恕。《初刻拍案驚奇》卷一○:「大人既與小生做主,成其婚姻,這金聲便是小生的岳父了。不可結了冤讎,伏乞饒恕!」《儒林外史》第三九回:「看我師父面上,饒恕我罷!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不计较过错,宽容,宽恕。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不计较过错,宽容,宽恕。

Eng

  • CC-CEDICT to forgive|to pardon|to spare
  • Cihui to forgive; to pardon; to spare

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宽恕