饒益
nhiêu ích
Hán Việt: nhiêu ích · Pinyin: ráo yì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 富裕; 指赢利; 使人受利。
- Tân Hoa Tự Điển 1.富裕。 2.指赢利。 3.使人受利。
Eng
- Cihui 饒益 áoyì n. <wr.> abundance; surplus
Hán Việt: nhiêu ích · Pinyin: ráo yì