餅餌

bǐng ěr bính nhị

Hán Việt: bính nhị · Pinyin: bǐng ěr

Tổng quan

bánh | ngọt 書 quà bánh; bánh trái; quà bánh nói chung。餅類食品的總稱。

Cấu tạo: (bính) + (nhị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bánh | ngọt 書 quà bánh; bánh trái; quà bánh nói chung。餅類食品的總稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 餅類食物。用麵或米製成。北齊.顏之推《顏氏家訓.名實》:「凡遣兵役,握手送離,或齎梨棗餅餌,人人贈別。」唐.白居易〈渭村退居寄禮部崔侍郎翰林錢舍人詩一百韻〉:「廄馬驕初跨,天廚味始嘗;朝晡頒餅餌,寒暑賜衣裳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饼类食品的总称。语本《急就篇》卷十"饼饵麦饭甘豆羹。"颜师古注"溲面而蒸熟之则为饼﹐饼之言并也﹐相合并也;溲米而蒸之则为饵﹐饵之言而也﹐相粘而也。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.饼类食品的总称。语本《急就篇》卷十"饼饵麦饭甘豆羹。"颜师古注"溲面而蒸熟之则为饼﹐饼之言并也﹐相合并也;溲米而蒸之则为饵﹐饵之言而也﹐相粘而也。"

Eng

  • CC-CEDICT cakes|pastry
  • Cihui cakes; pastry