馍馍

mó moMÔ MÔ

Hán Việt: MÔ MÔ · Pinyin: mó mo

Tổng quan

bánh hấp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一种面粉做的饼﹔馒头。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

饅頭。《西遊記》第五五回:「一盤是人肉餡的葷饃饃,一盤是鄧沙餡的素饃饃。」《初刻拍案驚奇》卷一四:「山東酒店沒甚嗄飯下酒,無非是兩碟大蒜,幾個饃饃。」

Cấu tạo: 饃 + 饃

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bánh hấp
  • Biên soạn 饃饃 mómo n. <topo.> steamed bread M:ge/²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 饅頭。《西遊記》第五五回:「一盤是人肉餡的葷饃饃,一盤是鄧沙餡的素饃饃。」《初刻拍案驚奇》卷一四:「山東酒店沒甚嗄飯下酒,無非是兩碟大蒜,幾個饃饃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种面粉做的饼﹔馒头。

Eng

  • Cihui steamed bun
  • Tần suất từ 饃饃 mómo n. <topo.> steamed bread M:ge/²zhī

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

饽饽