饿死

è sǐngạ tử

Hán Việt: ngạ tử · Pinyin: è sǐ

Tổng quan

ngạ tử: đói chết/chết đói

新华 · Tân Hoa Đại lục

得不到食物供應,飢餓而死。《三國演義》第七回:「譬如嬰兒在股掌之上,絕其乳哺,立可餓死。」《文明小史》第二九回:「咱們要改行也嫌遲了,這不是活活的要餓死嗎?」

Cấu tạo: 餓 (ngạ) + 死 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chết đói; ngạ tử: đói chết/chết đói; sự đói, sự thiếu ăn, sự chết đói chết đói, thiếu ăn, (thông tục) đói, thấy đói, (từ hiếm,nghĩa hiếm) chết rét, (nghĩa bóng) thèm khát, khát khao, làm chết đói, bỏ đói; bắt nhịn đói (để phải làm gì), (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm chết rét
  • Biên soạn r.v. 1. starve to death 2. be extremely hungry

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 得不到食物供應,飢餓而死。《三國演義》第七回:「譬如嬰兒在股掌之上,絕其乳哺,立可餓死。」《文明小史》第二九回:「咱們要改行也嫌遲了,這不是活活的要餓死嗎?」

Eng

  • JMdict (death from) starvation
  • JMdict starving to death
  • Cihui to starve to death; to be very hungry
  • Tần suất từ r.v. 1. starve to death 2. be extremely hungry

ja

  • JMdict 餓死(がし)

other

  • Nguồn khác Chết vì đói

Từ liên quan

Gần nghĩa

饿死了 · 死义 · 死了 · 死于 · 死亡 · 死产 · 死人 · 死仗