馅儿

xiàn rhãm nhi

Hán Việt: hãm nhi · Pinyin: xiàn r

Tổng quan

biến thể er hoá của 餡

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.餡。如:「這家麵店的水餃餡兒很紮實,非常好吃。」也稱為「餡子」。 2.內中實情。如:「這餡兒錯綜複雜,一時也說不清。」

Cấu tạo: 餡 (hãm) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 馅
  • Biên soạn 餡兒 iànr* n. stuffing; filling (of food)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.餡。如:「這家麵店的水餃餡兒很紮實,非常好吃。」也稱為「餡子」。 2.內中實情。如:「這餡兒錯綜複雜,一時也說不清。」

Eng

  • Cihui erhua variant of 餡; 馅; stuffing; filling; e.g. in 包子 or 饺子

Đức

  • Handedict Füllung (S, Ess)

Từ liên quan

Gần nghĩa

馅儿饼 · 儿化 · 儿女 · 儿媳 · 儿子 · 儿孙 · 儿戏 · 儿时