餡
hãmNôm hãm
Hán Việt: hãm · Pinyin: xiàn · Nôm: hãm
Tổng quan
Nhân bánh. Như đậu sa hãm [豆沙餡] nhân đậu xanh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiàn |
|---|---|
| Hán Việt | hãm |
| Âm Nôm | hãm |
| Quảng Đông | haam2 |
| Mân Nam | ānn |
| Nhật Bản | AN |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghremh |
| Phản thiết | 胡鑑切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhân bánh. Như đậu sa hãm [豆沙餡] nhân đậu xanh
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm hãm hãm tiết, hãm trà [Eng: to keep the blood of a killed duck from curdling, to let tea draw for 5 minutes before pouring it out]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 包在米、麵等食物中的作料。如:「豆沙餡」、「餃子餡」。明.張自烈《正字通.食部》:「餡,凡米麵食物坎其中實以雜味曰餡。」《紅樓夢》第一一回:「昨日老太太賞的那棗泥餡的山藥糕,我倒吃了兩塊。」
Eng
- CC-CEDICT filling; stuffing (for dumplings, pies etc)
- JMdict red bean paste
- JMdict red bean jam
- JMdict anko
- JMdict kudzu sauce
- JMdict filling (of a dumpling, etc.)
ja
- JMdict 餡(あん)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】胡鑑切,音陷。凡米麫食物,坎其中,實以雜味,曰餡。或作䭑。【歐陽修·歸田錄】京師賣酸䭑者,俚俗誤書爲酸餡。滑稽子謂爲俊叨,蓋不知餡之从臽,而誤从舀也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䭑 · 𨢝 · 𮩁 · 馅 · 馅 · 馅