餡
hãm
Hán Việt: hãm · Pinyin: xiàn
Tổng quan
nhân thịt xay lớp nhân
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiàn |
|---|---|
| Hán Việt | hãm |
| Quảng Đông | haam2 |
| Mân Nam | ānn |
| Nhật Bản | AN |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghremh |
| Phản thiết | 胡鑑切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhân bánh. Như {đậu sa hãm} [豆沙餡] nhân đậu xanh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 包在米、麵等食物中的作料。如:「豆沙餡」、「餃子餡」。明.張自烈《正字通.食部》:「餡,凡米麵食物坎其中實以雜味曰餡。」《紅樓夢》第一一回:「昨日老太太賞的那棗泥餡的山藥糕,我倒吃了兩塊。」
Eng
- CC-CEDICT filling; stuffing (for dumplings, pies etc)
ja
- JMdict red bean paste|red bean jam|anko|kudzu sauce|filling (of a dumpling, etc.)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】胡鑑切,音陷。凡米麫食物,坎其中,實以雜味,曰餡。或作䭑。【歐陽修·歸田錄】京師賣酸䭑者,俚俗誤書爲酸餡。滑稽子謂爲俊叨,蓋不知餡之从臽,而誤从舀也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䭑 · 𨢝 · 𮩁 · 馅 · 馅 · 馅