館子
quán tử
Hán Việt: quán tử · Pinyin: guǎn zi
Tổng quan
nhà hàng | rạp hát (cũ) tiệm ăn; quán ăn; tiệm; quán; hiệu ăn; hàng ăn。賣酒飯的店鋪。 下館子 vào quán ăn 吃館子(到館子里吃東西)。 đi ăn; ăn tiệm; ăn quán
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà hàng | rạp hát (cũ) tiệm ăn; quán ăn; tiệm; quán; hiệu ăn; hàng ăn。賣酒飯的店鋪。 下館子 vào quán ăn 吃館子(到館子里吃東西)。 đi ăn; ăn tiệm; ăn quán
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.飲食店。如:「難得今天大家都有空,上館子去吃一頓吧!」《官場現形記》第八回:「且說次日,陶子堯一覺困到一點鐘,方才睡醒。才起來洗臉,便有魏翩仞前來,約他一同出去,到九華樓吃揚州館子。」 2.舊稱戲院為「館子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 卖酒饭的店铺:下~|吃~(到馆子里吃东西)。
Eng
- CC-CEDICT restaurant|theater (old)
- Cihui restaurant; theater (old)