餺飥

bó tuō bác thác

Hán Việt: bác thác · Pinyin: bó tuō

Tổng quan

bánh bột

Cấu tạo: (bác) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bánh bột (thời xưa)。古代一種麵食
  • Cihui bánh bột

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 湯餅。或以為湯麵。宋.陳亮〈壬寅夏答朱元晦秘書〉:「若今更不雨,恐巧新婦做不得無麵餺飥。」也作「餺飩」、「不托」、「不託」、「拉麵」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代一种面食。

Eng

  • CC-CEDICT a type of short and wide noodle
  • Cihui a type of short and wide noodle