首义

shǒu yìthủ nghĩa

Hán Việt: thủ nghĩa · Pinyin: shǒu yì

Tổng quan

khởi nghĩa đầu tiên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.揭示要旨。 2.率先举义。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.首先率眾,歸於正義。唐.韓愈〈平淮西碑〉:「魏將首義,六州降從。」 2.首倡起義。唐.杜甫〈別張建封〉詩:「劉裴建首義,龍見尚躊躇。」 3.揭示主旨。漢.王充《論衡.正說》:「夫春秋之有年也,猶尚書之有章。章以首義,年以紀事。」

Cấu tạo: 首 (thủ) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases khởi nghĩa đầu tiên
  • Tần suất từ khởi nghĩa đầu tiên
  • Biên soạn 首義 shǒuyì v. <trad.> be the first to rise in revolt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.揭示要旨。 2.率先举义。

Eng

  • Cihui 首義 shǒuyì v. <trad.> be the first to rise in revolt
  • Tần suất từ 首義 shǒuyì v. <trad.> be the first to rise in revolt

Từ liên quan

Gần nghĩa

义举 · 义乌 · 义交 · 义人 · 义仓 · 义位 · 义兄 · 义军